Bộ 44 尸 thi [2, 5] U+5C3B
Show stroke order khào, cừu
 kāo
◼ (Danh) Xương cùng, mông đít. ◇Hồng Mại : (Vương Thị) niên tứ thập tuế thì, chuế sanh ư khào, nhật dĩ thống sở (), , (Di kiên ất chí , Nhân hóa khuyển ).
◼ (Danh) Chỉ khúc cuối, đầu cùng. ◇Diêu Nãi : Thế tận khào ích cao, Tiệm đoạn vô bi lộc , (Cửu nguyệt bát nhật đăng Thiên Phật San đính ).
◼ (Danh) Lỗ đít, hậu môn.
◼ § Ta quen đọc là cừu.