Bộ 40 宀 miên [4, 7] U+5B8C
Show stroke order hoàn
 wán
◼ (Tính) Đủ, vẹn. ◇Cao Bá Quát : Y phá lạp bất hoàn (Đạo phùng ngạ phu ) Áo rách nón không nguyên vẹn.
◼ (Tính) Bền chặt, vững chắc. ◇Mạnh Tử : Thành quách bất hoàn (Li Lâu thượng ) Thành quách chẳng vững chắc.
◼ (Tính) Không có khuyết điểm. ◎Như: hoàn nhân người hoàn toàn (về đức hạnh, học vấn, sự nghiệp).
◼ (Động) Xong. ◎Như: hoàn công xong công việc, hoàn cảo 稿 xong bản thảo.
◼ (Động) Giữ gìn, bảo toàn. ◇Hán Thư : Bất năng hoàn phụ huynh tử đệ (Cao đế kỉ thượng ) Không có khả năng bảo toàn cha anh con em.
◼ (Động) Sửa sang, sửa trị. ◇Mạnh Tử : Phụ mẫu sử Thuấn hoàn lẫm 使 (Vạn Chương thượng ) Cha mẹ sai vua Thuấn sửa sang cái kho.
◼ (Động) Nộp. ◎Như: hoàn lương nộp thuế ruộng, hoàn thuế nộp thuế.
◼ (Động) Thua, thất bại. ◎Như: tha chân đích hoàn liễu nó quả thật đã thua rồi.
◼ (Phó) Trọn, hết. ◎Như: dụng hoàn dùng hết. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược khán hoàn liễu hoàn bất giao quyển, thị tất phạt đích , (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như xem hết, ai chưa nộp bài thì sẽ bị phạt.
◼ (Danh) Một hình phạt nhẹ thời xưa, bị gọt tóc nhưng không làm thương hại tới thân thể.
◼ (Danh) Họ Hoàn.
1. [完備] hoàn bị 2. [完璧] hoàn bích 3. [完整] hoàn chỉnh 4. [完好] hoàn hảo 5. [完美] hoàn mĩ 6. [完全] hoàn toàn