Bộ 32 土 thổ [13, 16] U+58C5
Show stroke order ủng, ung
 yōng,  yǒng
◼ (Động) Bế tắc, nghẽn, không thông. ◎Như: ủng tắc tắc nghẽn. ◇Quốc ngữ : Xuyên ủng nhi hội, thương nhân tất đa, dân diệc như chi , , (Chu ngữ thượng ) Sông tắc nghẽ thì vỡ tràn, làm thương tổn người hẳn là nhiều, dân cũng như thế.
◼ (Động) Che lấp, cản trở. ◎Như: ủng tế che lấp. ◇Sử Kí : Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi , , , (Thái sử công tự tự ) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.
◼ (Động) Vun đắp, bồi dưỡng. ◎Như: bồi ủng bồi đắp. ◇Vương Sung : Vật hoàng, nhân tuy quán khái ủng dưỡng, chung bất năng thanh , , (Luận hành , Đạo hư ) Cây héo vàng, dù người tưới rót bồi bổ, rốt cuộc cũng không xanh lại được.
◼ § Cũng đọc là ung.
1. [壅塞] ủng tắc 2. [培壅] bồi ủng