Bộ 30 口 khẩu [17, 20] U+56B6
Show stroke order anh
 yīng
◼ (Trạng thanh) Anh anh : (1) Tiếng chim kêu. ◇Thi Kinh : Phạt mộc tranh tranh, Điểu minh anh anh , (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Chặt cây chan chát, Chim kêu chiêm chiếp. (2) Lầm rầm (tiếng nói nhỏ). ◇Tây du kí 西: Chỉ kiến nhất lão giả, tà ỷ trúc sàng chi thượng, khẩu lí anh anh đích niệm Phật , , (Đệ nhị thập hồi) Chỉ thấy một ông già, nghiêng mình trên giường tre, miệng lầm rầm niệm Phật. (3) Sụt sùi (tiếng khóc nhỏ). ◇Vương Thao : Nữ hốt ư dạ bán anh anh xuyết khấp (Yểu nương tái thế ) Người con gái nửa đêm bỗng khóc lóc sụt sùi.
◼ (Danh) Anh anh tình bạn bè hòa mục, tương hợp. ◇Tạ Chiêm: Hoa ngạc tương quang sức, Anh anh duyệt đồng hưởng , (Ư An thành đáp Linh Vận ) Hoa và đài làm sáng đẹp lẫn nhau, Tình bạn hòa mục vui vầy ảnh hưởng cùng nhau.