Bộ 30 口 khẩu [10, 13] U+55E5
Show stroke order hào
 háo
◼ (Động) Gào, rống, tru. ◎Như: lang hào sói tru.
◼ (Động) Gào khóc. ◎Như: hào khiếu khóc la.
◼ § Cũng viết là hào .