Bộ 30 口 khẩu [10, 13] U+55C4
Show stroke order sá, hạ
 á,  shà
◼ (Tính) Khản, khàn (tiếng, giọng). ◇Đạo Đức Kinh : Chung nhật hào nhi bất sá, hòa chi chí dã , (Chương 55) Suốt ngày gào hét mà giọng không khàn, đức "hòa" đã đến mực rồi.
◼ Một âm là hạ. (Thán) Biểu thị nghi vấn hoặc để hỏi ngược trở lại. ◎Như: hạ! hữu giá chủng quái sự ! ? ôi chao! có sự việc quái dị như thế sao?