Bộ 19 力 lực [7, 9] U+52C9
Show stroke order miễn
 miǎn
◼ (Động) Ép, gượng làm. ◎Như: miễn cưỡng gượng ép.
◼ (Động) Khuyến khích. ◎Như: miễn lệ phủ dụ, khuyến khích.
◼ (Phó) Gắng gỏi, cố gắng. ◎Như: cần miễn siêng năng, phấn miễn gắng gỏi.
1. [勤勉] cần miễn 2. [強勉] cưỡng miễn 3. [勉強] miễn cưỡng 4. [勉勸] miễn khuyến