Bộ 18 刀 đao [13, 15] U+5289
Show stroke order lưu
 liú
◼ (Danh) Một loại vũ khí thời xưa như cái búa (phủ , việt ).
◼ (Danh) Họ Lưu. ◎Như: Lưu Linh .
◼ (Động) Giết. ◇Thư Kinh : Trọng ngã dân, vô tận lưu , (Bàn Canh thượng ) Tôn trọng dân ta, đừng giết hết.
◼ (Tính) Cành lá thưa thớt, tiêu điều.