A-B
C
D
Đ-E
G
H-Y-I
K
L
M
N
O-P-Q
R-S
T
U-V-X

Huình-Tịnh Paulus Của
ĐẠI NAM QUẤC ÂM TỰ VỊ

  Tiểu tự  và   Préface   
  Sai sót (cuốn 1)  và   Đính ngoa và Bổ di (cuốn 2)  

G  339. Gá, Gà  340. Gà, Gả, Gã  341. Gã, Gác, Gạc, Gặc, Gạch  342. Gạch, Gai, Gái, Gài  343. Gài, Gãi, Gay, Gạy, Gáy, Gảy, Gãy  344. Gãy, Gây, Gậy, Gầy, Găm, Gặm  345. Gặm, Gám, Gàm, Gãm, Gầm, Gẫm, Gan  346. Gan, Gạn, Gắn, Gằn, Gần  347. Gần, Gang, Gàng, Găng, Gáng, Gầng, Ganh, Gạnh, Gảnh  348. Gánh, Gành, Gao, Gạo  349. Gáo, Gáp, Gặp, Gấp, Gập, Gạt  350. Gát, Gặt, Gật, Gâu, Gấu, Ghe  351. Ghe, Ghẹ, Ghé, Ghè  352. Ghè, Ghẻ, Ghẽ, Ghê, Ghế, Ghếch, Ghém  353. Ghém, Ghen, Ghèn, Ghềnh, Gheo, Ghẹo, Ghép, Ghét, Ghi, Ghì, Ghiếc  354. Ghiền, Ghim, Ghình, Ghĩnh, Gi, Gí, Gì, Gỉ, Gia  355. Gia  356. Gia, Gịa, Giá  357. Giá  358. Giá, Già, Giả  359. Giả, Giã, Giác  360. Giác, Giạc, Giặc, Giấc, Giai, Giại  361. Giại, Giái, Giải  362. Giải, Giãi, Giay, Giạy, Giáy, Giày  363. Giày, Giãy, Giây, Giấy  364. Giầy, Giẫy, Giam, Giám, Giảm  365. Giảm, Giăm, Giằm, Giặm, Giầm, Giâm, Giậm, Giấm  366. Giấm, Giầm, Gian, Gián  367. Giàn, Giãn, Giàn, Giần, Giận  368. Giận, Giần, Giang  369. Giang, Giạng, Giáng, Giàng, Giảng, Giăng  370. Giăng, Giặng, Giằng, Giầng, Giẩng, Gianh, Giành  371. Giảnh, Giầnh, Giao, Giáo  372. Giáo, Giảo  373. Giảo, Giáp, Giặp, Giấp  374. Giập, Giát, Giạt, Giặt, Giật, Giàu  375. Giâu, Giấu, Gie, Gié,Giẻ, Giếc, Giệch, Gièm, Giếm, Giền  376. Giêng, Giếng, Giềng, Giểnh, Gieo, Giẹo, Giéo, Giẹp, Giết, Giệu  377. Giệu, Giễu, Gìn, Gio, Gió  378. Gió, Giò, Giỏ, Giõ, Giô, Giồ  379. Giỏ, Giõ, Giơ, Giờ, Gióc, Gioi  380. Gioi, Giọi, Giòi, Giỏi, Giội, Giổi, Giới, Giợm  381. Giớm, Giòn, Giớn, Giỡn, Giong, Giọng, Gióng  382. Gióng, Giông, Giống, Giồng, Giộp, Giọt  383. Giọt, Giót, Giột, Giốt Giợt, Gít, Gịt, Giu, Giú, Giũ  384. Giũ, Giư, Giữ, Giũa, Giứa  385. Giứa, Giừa, Giữa, Giục, Giụi, Giùi, Giụm, Giùm  386. Giùm, Giun, Giún, Giùn, Giuống, Giương, Giượng, Giường, Giúp, Giựt  387. Giựt, Go, Gò, Gõ, Gọ, Gỗ, Gở, Gỡ  388. Gỡ, Góa, Góc, Gốc, Gộc, Gọi, Gòi, Gói  389. Gói, Gỏi, Gội, Gối, Gởi, Gom  390. Gốm, Gồm, Gớm, Gọn, Gòn, Gọng, Gông  391. Gồng, Góp, Gốp, Gộp, Gót, Gọt, Gợt, Gù, Gu, Gũ  392. Gừa, Gục, Gùi, Gũi, Gửi, Gún, Gừng, Guốc, Guộc, Gươm, Gườm, Gương  393. Gương, Gượng, Guột, Gút, Gụt